Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vacate

động từ
US/ˈveɪkeɪt/
vacated
vacates
vacating

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

vacate nghĩa là dọn đi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily.

Các nét nghĩa của từ vacate

  1. 1

    động từ

    leave (a job, post, or position) voluntarily

    rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa resign · renounce · give up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • vacate the premises53 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    leave behind empty

    để lại phía sau trống rỗngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa empty · abandon

  3. 3

    động từ

    cancel officially

    hủy bỏ chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa revoke · annul · lift · countermand · reverse · repeal

Câu hỏi thường gặp về vacate

vacate nghĩa là gì?

vacate nghĩa là dọn đi (bản dịch máy, chưa biên tập). vacate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily.

vacate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vacate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vacate được dùng trong câu như thế nào?

Ezra made an uncertain movement or two, and finally, with grave resolve, crossed the grass-plot and took the chair the young gentleman had vacated. (David Christie Murray, Aunt Rachel A Rustic Sentimental Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #22202.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vacate, mã đối chiếu EV-A3643784. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vacate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vacate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ezra made an uncertain movement or two, and finally, with grave resolve, crossed the grass-plot and took the chair the young gentleman had vacated.
David Christie Murray, Aunt Rachel A Rustic Sentimental Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #22202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bowing with important condescension to Miss Torrens, the doctor quietly took the chair which she vacated, because it was close to his patient.

Cúi chào cô Torrens với vẻ trịch thượng, bác sĩ lặng lẽ ngồi vào chiếc ghế mà cô đã bỏ trống vì nó gần với bệnh nhân của ông.dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We shall have to vacate by the first of January.”

Chúng tôi sẽ phải rời đi trước ngày đầu tiên của tháng Giêng.”dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?". Nguồn: Project Gutenberg #69809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The open seat vacated by the retiring Republican drew interest to the primary race between former Texas Solicitor General and .

Chiếc ghế mở bị bỏ trống bởi đảng viên Cộng hòa sắp nghỉ hưu đã thu hút sự quan tâm đến cuộc đua sơ bộ giữa cựu Tổng luật sư Texas và .dịch máy, chưa biên tập

«President Obama easily wins Texas primary; Romney secures Republican nomination», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=449809 (bản sửa đổi 4824447). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In that case, the applicant’s refugee status had been vacated by a panel of the Board.
«Canadian Refugee Procedure/The right to an independent decision-maker», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413243 (bản sửa đổi 4611769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sit down, sit down,” and, saying this with an effort at bluff geniality, he placed himself in the chair he had so abruptly vacated.
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh
Judy took her niece to the now-vacated sofa, and an animated whispering began between them.
Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the meantime a far different scene was being enacted in the apartment I had just vacated.
Mary Jane Holmes, Meadow Brook. Nguồn: Project Gutenberg #71108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Seeing that Mr. Redgrave had vacated his place, whilst Mrs. Carnaby remained seated, he stepped forward to speak with his friend's wife.
George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two of the staterooms had been vacated at Gibraltar, and so all difficulties connected with the transfer were easily overcome.
Samuel G. Bayne, A Fantasy of Mediterranean Travel. Nguồn: Project Gutenberg #22115. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Hemingway married again; the precarious Hilda married also; the too charming Verplank vacated the planet, and his widow went a great deal into the world.
Edgar Saltus, The Monster. Nguồn: Project Gutenberg #47654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He gently forced her into the easy-chair he had vacated, bent over her with lover-like devotion, patting her head softly with his hand.
Harriet Lewis, Neva's three lovers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #68274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US