Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bet

động từB1
US/ˈbɛt/
bets
betted
betting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bet nghĩa là cá cược (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bet là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain with or as if with a bet.

Các nét nghĩa của từ bet

  1. 1

    động từB1

    maintain with or as if with a bet

    duy trì với hoặc như thể với một vụ cá cượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wager

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • i'll bet2.238 lần trong kho sách

    • ll bet983 lần trong kho sách

    • bet yer186 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    stake on the outcome of an issue

    đặt cược vào kết quả của một vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wager · play

  3. 3

    động từB1

    have faith or confidence in

    có niềm tin hoặc sự tin tưởng vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa count · depend · look · calculate · reckon

Câu hỏi thường gặp về bet

bet nghĩa là gì?

bet nghĩa là cá cược (bản dịch máy, chưa biên tập). bet là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain with or as if with a bet.

bet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bet được dùng trong câu như thế nào?

If you want to know what has happened, I’ll tell you exactly, and back my opinion by a bet if you like. (Robert Barr, One Day's Courtship, and The Heralds of Fame. Nguồn: Project Gutenberg #9305.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bet, mã đối chiếu EV-317A8DF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you want to know what has happened, I’ll tell you exactly, and back my opinion by a bet if you like.
Robert Barr, One Day's Courtship, and The Heralds of Fame. Nguồn: Project Gutenberg #9305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After all betting and raising is finished in the first round of betting, another face-up card is dealt to each remaining player.
«Poker/7-stud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34225 (bản sửa đổi 1940980). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We were told that 'blood' may always be betted on to win the race; blood that is blue will beat the red hollow.
George Meredith, Celt and Saxon: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Will was feeling intensely sheepish and uncomfortable; but Bet, with the eagerness born of intense conviction, had no room for self-consciousness.

Will đang cảm thấy vô cùng ngượng ngùng và khó chịu; nhưng Bet, với sự háo hức sinh ra từ niềm tin mãnh liệt, không có chỗ cho sự tự ti.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, A Girl of the People. Nguồn: Project Gutenberg #6142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will bet you anything you like that she offers to share it with him."
Anthony Trollope, Phineas Redux. Nguồn: Project Gutenberg #18640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'll bet it was a joke to scare you all."
Edward William Thomson, Old Man Savarin, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #20345. · Nguyên văn tiếng Anh
But Alfred would have bet all he had that Black Fan was the fastest goer in the world.
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But I was going to say, I'll bet you an even half-crown that we don't have another passenger from here to London."

Nhưng tôi định nói rằng, tôi cá với bạn nửa curon rằng chúng tôi không có thêm hành khách nào từ đây đến London nữa."dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Patience Wins: War in the Works. Nguồn: Project Gutenberg #21361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And with the betting comes the shouting, and the cursing, and the cheering on this one and that one; it was a regular Babel.

Và cùng với việc cá cược là la hét, chửi bới, cổ vũ người này người nọ; đó là một Babel thông thường.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, The End of a Coil. Nguồn: Project Gutenberg #27618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The betting ring still held its quota, and the cashiers were paying off the lines with all possible speed.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Different in result perhaps, but not in principle; besides, come to think of it, I made a little bet myself."
Henry Blossom, Checkers: A Hard-luck Story. Nguồn: Project Gutenberg #31813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I'll bet I'd be throwing good-bye kisses after it now if I had."
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Alkali; Or, Finding a Key to the Desert Maze. Nguồn: Project Gutenberg #36423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US