Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

emotion

danh từB1
US/ɪˈmoʊʃən/
emotions
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

emotion nghĩa là cảm xúc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

emotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any strong feeling.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “emotion”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ emotion

  1. 1danh từ
    B1

    any strong feeling

    →

    bất kỳ cảm giác mạnh mẽ nào(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    negative emotion

    1.619 lần trong kho sách

    positive emotion

    1.394 lần trong kho sách

    emotion regulation

    803 lần trong kho sách

    conflicting emotion

    663 lần trong kho sách

    deep emotion

    1.332 lần trong kho sách

    violent emotion

    581 lần trong kho sách

    suppressed emotion

    407 lần trong kho sách

    strong emotion

    1.191 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về emotion

emotion nghĩa là gì?

emotion nghĩa là cảm xúc (bản dịch máy, chưa biên tập). emotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any strong feeling.

emotion dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ emotion có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

emotion được dùng trong câu như thế nào?

Further research is needed to focus on theories directly related to yoga and emotion, rather than general exercise. («Motivation and emotion/Book/2018/Yoga and mood disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239057 (bản sửa đổi 2718459).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emotion, mã đối chiếu EV-27CAE3F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “emotion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa emotion và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Further research is needed to focus on theories directly related to yoga and emotion, rather than general exercise.

Cần nghiên cứu sâu hơn để tập trung vào các lý thuyết liên quan trực tiếp đến yoga và cảm xúc, hơn là tập thể dục nói chung.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Yoga and mood disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239057 (bản sửa đổi 2718459).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The more an individual has agency over their own situation and behaviours, the more positively their emotions and experiences.
«Motivation and emotion/Book/2024/Attribution theory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306972 (bản sửa đổi 2685422).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus the habit will have become associated with the emotion of love, however it may afterwards be aroused.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Then our eyes met and a genuine emotion was visible in his as well as in mine.
Joseph Conrad, Some Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #1316.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB