Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

deeply

trạng từA2
US/ˈdipli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

deeply nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

deeply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically.

Các nét nghĩa của từ deeply

  1. 1

    trạng từA2

    to a great depth psychologically

    đến một chiều sâu lớn về mặt tâm lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa profoundly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • deeply interested3.273 lần trong kho sách

    • sighed deeply1.515 lần trong kho sách

    • deeply impressed1.233 lần trong kho sách

    • deeply affected1.286 lần trong kho sách

    • deeply moved2.085 lần trong kho sách

    • deeply rooted665 lần trong kho sách

    • blushed deeply622 lần trong kho sách

    • deeply grieved596 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    to a great depth

    đến một độ sâu lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deep

Câu hỏi thường gặp về deeply

deeply nghĩa là gì?

deeply nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). deeply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically.

deeply dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ deeply có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

deeply được dùng trong câu như thế nào?

When he spots Kitty, however, he realizes how deeply he loves her. («Book Reviews/Anna Karenina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130091 (bản sửa đổi 2483810).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deeply, mã đối chiếu EV-A09283BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “deeply” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa deeply và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When he spots Kitty, however, he realizes how deeply he loves her.
«Book Reviews/Anna Karenina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130091 (bản sửa đổi 2483810). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He could not even talk intelligibly, yet he had an intellect that impressed me deeply, even at that early day.
Marshall P. Wilder, The Sunny Side of the Street. Nguồn: Project Gutenberg #65520. · Nguyên văn tiếng Anh
The cheeks are hollow and deeply furrowed in curved lines running from the wings of the nostrils to the corners of the mouth.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The public interest, I think, demands that you should; and my personal feelings are deeply enlisted in the same direction.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Monsieur was not of a temper to feel any sorrow very deeply.
Charlotte-Elisabeth, duchesse d' Orléans, Memoirs of the Court of Louis XIV. and of the Regency: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3859. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I feel homeland deeply, but I can’t say what is it.
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Important Argentinean Characters/The Arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205087 (bản sửa đổi 2722389). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just before sundown a large launch, deeply loaded, was seen coming out, with a rag hoisted on a pole as a signal.

Ngay trước khi mặt trời lặn, người ta nhìn thấy một chiếc tàu phóng lớn, chất đầy tải, đang lao ra ngoài, với một chiếc giẻ được treo trên cột làm tín hiệu.dịch máy, chưa biên tập

William Hussey Macy, There She Blows! Or, The Log of the Arethusa. Nguồn: Project Gutenberg #46390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Meanwhile the king, frowning and with downcast eyes, was beating his foot impatiently on the floor, and seemed deeply vexed.
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67338. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I felt deeply concerned about the fate of this man, after what I had just seen and heard.

“Tôi cảm thấy vô cùng lo lắng cho số phận của người đàn ông này sau những gì tôi vừa được chứng kiến và nghe thấy.dịch máy, chưa biên tập

Hedley Peek, The Chariot of the Flesh. Nguồn: Project Gutenberg #48080. · Nguyên văn tiếng Anh
Stillwater sat with his hand in his pocket and his eyes closed, apparently thinking deeply.
Martha Morton, Her Lord and Master. Nguồn: Project Gutenberg #48337. · Nguyên văn tiếng Anh
“How cunning you are now!” said Cecil, who liked and admired him very deeply.
R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before the old family mansion Gauvain felt himself deeply moved, and it was in consequence of this feeling that he had spared the bridge.
Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372. · Bản dịch tiếng Anh