characterise
động từB1- characterised
- characterises
- characterising
characterise nghĩa là mô tả đặc điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
characterise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be characteristic of.
Các nét nghĩa của từ characterise
- 1
động từB1
be characteristic of
là đặc trưng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa characterize
- 2
động từB1
describe or portray the character or the qualities or peculiarities of
mô tả hoặc miêu tả tính cách hoặc những phẩm chất hoặc đặc thù củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa qualify · characterize
Câu hỏi thường gặp về characterise
characterise nghĩa là gì?
characterise nghĩa là mô tả đặc điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). characterise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be characteristic of.
characterise được dùng trong câu như thế nào?
She stepped back from him panting, and sank into a deep courtesy that seemed to be characterised more by ridicule than politeness. (Robert Barr, A Prince of Good Fellows. Nguồn: Project Gutenberg #31715.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/characterise, mã đối chiếu EV-1C1138CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng