E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “be”

3.270 câu thật có từ be hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: be nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ). be là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ be

Danh sách câu dẫn chứng (197 câu)

Từ hay đi cùng be

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
be made210.082 lần
be able176.061 lần
be going160.428 lần
be found131.690 lần
be seen130.091 lần
be about129.764 lần
be called120.961 lần
man be114.706 lần
be taken109.858 lần
be sure109.610 lần
be well108.899 lần
be for121.311 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ be

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ be trong kho câu?
Kho câu có 3.270 câu có từ be hoặc các dạng của từ, trích từ 2.031 tác phẩm và tài liệu. 59 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ be xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ be gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.064 câu, rồi Bậc B2 với 541 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ be?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ be: Câu phủ định (347 câu), Quá khứ đơn (347 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.