conviction
danh từC1- convictions
conviction nghĩa là niềm tin (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conviction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unshakable belief in something without need for proof or evidence.
Các nét nghĩa của từ conviction
- 1
danh từC1
an unshakable belief in something without need for proof or evidence
một niềm tin không thể lay chuyển vào một cái gì đó mà không cần bằng chứng hoặc bằng chứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strong belief · article of faith
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
firm conviction677 lần trong kho sách
religious conviction373 lần trong kho sách
inward conviction164 lần trong kho sách
profound conviction222 lần trong kho sách
sincere conviction117 lần trong kho sách
absolute conviction151 lần trong kho sách
settled conviction209 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
(criminal law) a final judgment of guilty in a criminal case and the punishment that is imposed
(luật hình sự) bản án cuối cùng về tội phạm trong vụ án hình sự và hình phạt được áp dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa judgment of conviction · condemnation · sentenceTrái nghĩa acquittal
Câu hỏi thường gặp về conviction
conviction nghĩa là gì?
conviction nghĩa là niềm tin (bản dịch máy, chưa biên tập). conviction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unshakable belief in something without need for proof or evidence.
conviction được dùng trong câu như thế nào?
This soon became the conviction of Macora; and he lost no time in hastening back to his home, and preparing for the invasion. (Mayne Reid, The Giraffe Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #27911.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conviction, mã đối chiếu EV-54EC851F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng