it
danh từ- its
it nghĩa là nó.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the branch of engineering that deals with the use of computers and telecommunications to retrieve and store and transmit information
→ngành kỹ thuật liên quan đến việc sử dụng máy tính và viễn thông để truy xuất, lưu trữ và truyền thông tin
Đồng nghĩa:information technologyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)for it218.801 lần trong kho sáchabout it131.279 lần trong kho sáchit seemed107.475 lần trong kho sáchwith it163.519 lần trong kho sáchit seems73.939 lần trong kho sáchthink it71.870 lần trong kho sáchthought it61.513 lần trong kho sáchit for90.912 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa it và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention.Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use.In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region.“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented.Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it.As a result, men and women from all ethnic groups attempted to reform American society to make it more equitable.Though the proviso remained a proposal and never became a law, it defined the sectional division.But entrepreneurs usually soon learn that they can’t do it all themselves.Nhưng các doanh nhân thường sớm nhận ra rằng họ không thể tự mình làm được tất cả.
In order to accomplish its goals and maintain its norms, a group must differentiate the work activities of its members.Để hoàn thành mục tiêu và duy trì các chuẩn mực của mình, một nhóm phải phân biệt các hoạt động công việc của các thành viên.
So what will it take to lead United out of such a public mistake?As the organization successfully moves toward implementation, it is important to consolidate and solidify successes.Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ).Câu hỏi thường gặp về it (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. it nghĩa là gì trong tiếng Việt?
it có nghĩa chính là: ngành kỹ thuật liên quan đến việc sử dụng máy tính và viễn thông để truy xuất, lưu trữ và truyền thông tin. Định nghĩa tiếng Anh: "the branch of engineering that deals with the use of computers and telecommunications to retrieve and store and transmit information".
2. it thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
it là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của it theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), it được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. it thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ it được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của it gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của it gồm: its.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với it là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: for it, about it, it seemed, with it, it seems.
7. it có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: information technology. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến it?
Từ it xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với it đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention.". Câu văn minh họa cách dùng it làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng it?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.