Đề từ vựng A1 số 80
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Từ đi cùng: Chọn từ thường đi cùng để thành cụm tự nhiên. _____ tube
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a computer network consisting of a worldwide network of computer networks that use the TCP/IP network protocols to facilitate data transmission and exchange”
Đang tải đề...