dot
danh từB1- dots
dot nghĩa là dấu chấm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small circular shape.
Các nét nghĩa của từ dot
- 1
danh từB1
a very small circular shape
một hình tròn rất nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa point
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dot represent645 lần trong kho sách
assume the dot632 lần trong kho sách
dot dash206 lần trong kho sách
polka dot78 lần trong kho sách
dot product173 lần trong kho sách
dot vhas73 lần trong kho sách
quantum dot79 lần trong kho sách
dot com86 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the United States federal department that institutes and coordinates national transportation programs
bộ liên bang Hoa Kỳ thiết lập và điều phối các chương trình giao thông quốc giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa department of transportation · transportation
- 3
danh từB1
the shorter of the two telegraphic signals used in Morse code
tín hiệu ngắn hơn trong hai tín hiệu điện báo được sử dụng trong mã Morsedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dit
Câu hỏi thường gặp về dot
dot nghĩa là gì?
dot nghĩa là dấu chấm (bản dịch máy, chưa biên tập). dot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small circular shape.
dot được dùng trong câu như thế nào?
“What ‘dot’ could he have given his daughter to induce our great orator to marry her?” said Georges. (Honoré de Balzac, A Start in Life. Nguồn: Project Gutenberg #1403.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dot, mã đối chiếu EV-2B19A8DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng