wit
danh từB2- wits
wit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter.
Các nét nghĩa của từ wit
- 1
danh từB2
a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter
một thông điệp mà sự khéo léo, kỹ năng ngôn từ hoặc sự không phù hợp của nó có khả năng gợi lên tiếng cườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humor · humour · witticism · wittiness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
woman's wit242 lần trong kho sách
quick wit436 lần trong kho sách
wit ye513 lần trong kho sách
ready wit601 lần trong kho sách
wit end860 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
mental ability
khả năng tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brain · brainpower · learning ability · mental capacity · mentality
- 3
danh từB2
a witty amusing person who makes jokes
một người vui tính hóm hỉnh hay pha tròdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wag · card
Câu hỏi thường gặp về wit
wit nghĩa là gì?
wit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter.
wit được dùng trong câu như thế nào?
Alcide’s wife, however, had the wit to see that they were on the wrong tack. (Ouida, Le Selve. Nguồn: Project Gutenberg #77040.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wit, mã đối chiếu EV-CB0A10D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng