Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

earthquake

danh từA2
US/ˈɝθˌkweɪk/
earthquakes

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

earthquake nghĩa là trận động đất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

earthquake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity.

Các nét nghĩa của từ earthquake

  1. 1

    danh từA2

    shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity

    sự rung lắc và dao động trên bề mặt trái đất do chuyển động dưới lòng đất dọc theo mặt phẳng đứt gãy do hoạt động của núi lửadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa quake · temblor · seism

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • magnitude earthquake211 lần trong kho sách

    • hoku earthquake57 lần trong kho sách

    • shocks of earthquake44 lần trong kho sách

    • earthquake shocks43 lần trong kho sách

    • earthquake at lisbon38 lần trong kho sách

    • earthquake engineering55 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a disturbance that is extremely disruptive

    một sự xáo trộn cực kỳ gây rốidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về earthquake

earthquake nghĩa là gì?

earthquake nghĩa là trận động đất (bản dịch máy, chưa biên tập). earthquake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity.

earthquake dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ earthquake có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

earthquake được dùng trong câu như thế nào?

Sometimes, earthquake simulation is understood as a re-creation of local effects of a strong ground shaking . («Tectonic hazards/Seismic fitness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121227 (bản sửa đổi 2674561).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/earthquake, mã đối chiếu EV-8E70964C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “earthquake” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa earthquake và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sometimes, earthquake simulation is understood as a re-creation of local effects of a strong ground shaking .

Đôi khi, mô phỏng động đất được hiểu là sự tái tạo các hiệu ứng cục bộ của một trận động đất mạnh.dịch máy, chưa biên tập

«Tectonic hazards/Seismic fitness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121227 (bản sửa đổi 2674561). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That earthquake helped to make the high hills which overhang Manchester and Preston, and all the manufacturing county of Lancashire.

Trận động đất đó đã giúp hình thành nên những ngọn đồi cao nhô ra khỏi Manchester và Preston cũng như toàn bộ hạt sản xuất Lancashire.dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Madam How and Lady Why; Or, First Lessons in Earth Lore for Children. Nguồn: Project Gutenberg #1697. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She used to think herself, if some shock like that of an earthquake could lift her completely out of it! but none came.
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Next to an earthquake a bad thunderstorm is the most awe inspiring of all things to mortals.
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Support, however, was unneeded; an earthquake would scarce have shaken down those solid rafters.

Tuy nhiên, sự hỗ trợ là không cần thiết; một trận động đất chắc chắn sẽ không làm rung chuyển những chiếc xà nhà kiên cố đó.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We just skipped the further edge of the forest and crashed into the branches of a fallen tree—one of those felled by the earthquake.
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #55763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ground all over the island is devastated, earthquakes are frequent, and altogether Hawaii must be an unpleasant place of residence at that time.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in Australasia Adventures of Two Youths in a Journey to the Sandwich, Marquesas, Society, Samoan, and Feejee Islands. Nguồn: Project Gutenberg #60696. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“But how about the earthquakes?” asked Irv; “why is this region subject to them more than others?”

“Nhưng còn trận động đất thì sao?” Irv hỏi; “Tại sao khu vực này lại là đối tượng của họ nhiều hơn những khu vực khác?”dịch máy, chưa biên tập

George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This would cause much greater damage compared to past Pacific Northwest earthquakes.
«Lentis/Cascadia Earthquake Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393178 (bản sửa đổi 3343643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
More damage is done and more people are killed by the fires that usually follow an earthquake than by the earthquake itself.

Nhiều thiệt hại xảy ra hơn và nhiều người thiệt mạng do hỏa hoạn thường xảy ra sau trận động đất hơn là do chính trận động đất.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Staying Safe in Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234287 (bản sửa đổi 4284696). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The United States Geological Survey has said there will probably be a big earthquake on this fault zone.

Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ cho biết có thể sẽ xảy ra một trận động đất lớn trên vùng đứt gãy này.dịch máy, chưa biên tập

«Hayward, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303460 (bản sửa đổi 10697981). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Plate tectonics explains how the Earth’s surface is made of huge moving plates, which cause earthquakes, volcanoes, and the formation of mountains.
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0