advancement
danh từB2- advancements
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
advancement nghĩa là thăng tiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advancement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouragement of the progress or growth or acceptance of something.
Các nét nghĩa của từ advancement
- 1
danh từB2
encouragement of the progress or growth or acceptance of something
khuyến khích sự tiến bộ hoặc tăng trưởng hoặc chấp nhận một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa promotion · furtherance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
technological advancement288 lần trong kho sách
advancement of science206 lần trong kho sách
advancement in technology78 lần trong kho sách
rapid advancement105 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of moving forward (as toward a goal)
hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progress · progression · procession · advance · forward motion · onward motion
- 3
danh từB2
gradual improvement or growth or development
Đồng nghĩa progress
Câu hỏi thường gặp về advancement
advancement nghĩa là gì?
advancement nghĩa là thăng tiến (bản dịch máy, chưa biên tập). advancement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouragement of the progress or growth or acceptance of something.
advancement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ advancement có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
advancement được dùng trong câu như thế nào?
But there is my wife; she will set herself against my advancement, for I well know her Saxon prudery." (Friedrich Maximilian Klinger, Faustus. Nguồn: Project Gutenberg #25468.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advancement, mã đối chiếu EV-F7DCF774. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng