Câu tiếng Anh có từ “be”
3.774 câu thật có từ be hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: be nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ). be là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ be
Danh sách câu dẫn chứng (118 câu)
Từ hay đi cùng be
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ be
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ be trong kho câu?
- Kho câu có 3.774 câu có từ be hoặc các dạng của từ, trích từ 2.077 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ be xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ be gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.218 câu, rồi Bậc B1 với 615 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ be?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ be: Câu phủ định (464 câu), Quá khứ đơn (436 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (219 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.