Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “be”

3.774 câu thật có từ be hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: be nghĩa là thì, là, ở (động từ liên kết và trợ động từ). be là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the quality of being; link a subject with a noun, adjective, or prepositional phrase. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ be

Danh sách câu dẫn chứng (118 câu)

    Từ hay đi cùng be

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    be made210.082 lần
    be able176.061 lần
    be going160.428 lần
    be found131.690 lần
    be seen130.091 lần
    be about129.764 lần
    be called120.961 lần
    man be114.706 lần
    be taken109.858 lần
    be sure109.610 lần
    be well108.899 lần
    be for121.311 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ be

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ be trong kho câu?
    Kho câu có 3.774 câu có từ be hoặc các dạng của từ, trích từ 2.077 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ be xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ be gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.218 câu, rồi Bậc B1 với 615 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ be?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ be: Câu phủ định (464 câu), Quá khứ đơn (436 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (219 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.