inhale
động từB1- inhaled
- inhales
- inhaling
inhale nghĩa là hít vào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing.
Các nét nghĩa của từ inhale
- 1
động từB1
draw deep into the lungs in by breathing
hít sâu vào phổi bằng cách thởdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inhale the fragrance100 lần trong kho sách
inhale the perfume88 lần trong kho sách
inhale the odor45 lần trong kho sách
inhale the aroma20 lần trong kho sách
inhale the fumes24 lần trong kho sách
inhale the elixir17 lần trong kho sách
inhale corticosteroids11 lần trong kho sách
inhale the odour21 lần trong kho sách
- 2
động từB1
draw in (air)
hút vào (không khí)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inspire · breathe inTrái nghĩa exhale
Câu hỏi thường gặp về inhale
inhale nghĩa là gì?
inhale nghĩa là hít vào (bản dịch máy, chưa biên tập). inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing.
inhale được dùng trong câu như thế nào?
She inhaled the fragrance of orange blossoms from afar, and heard the marriage music in the chapel of the Guards. (Andrew Lang, The Disentanglers. Nguồn: Project Gutenberg #17031.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inhale, mã đối chiếu EV-2F36E707. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng