Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prior

tính từB2
US/ˈpɹaɪɚ/
priors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

prior nghĩa là trước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

prior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time.

Các nét nghĩa của từ prior

  1. 1

    tính từB2

    earlier in time

    sớm hơn trong thời giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa anterior

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • sub prior503 lần trong kho sách

    • prior knowledge458 lần trong kho sách

    • prior claim182 lần trong kho sách

    • prior attachment74 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về prior

prior nghĩa là gì?

prior nghĩa là trước (bản dịch máy, chưa biên tập). prior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time.

prior dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ prior có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

prior được dùng trong câu như thế nào?

If it was not, you may rest assured it was prior to B.C." (John Kendrick Bangs, Coffee and Repartee. Nguồn: Project Gutenberg #18207.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prior, mã đối chiếu EV-38052080. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “prior” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa prior và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If it was not, you may rest assured it was prior to B.C."

Nếu không, bạn có thể yên tâm rằng nó đã có trước B.C."dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Coffee and Repartee. Nguồn: Project Gutenberg #18207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Despite Rufus revealing that he is blind, he confirms that he "saw" Lydia at the club a week prior.
«Ghouls of the Miskatonic/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476717 (bản sửa đổi 4527467). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was still dark when the service had ended, and Prior Akecliff came towards them.

Khi buổi lễ kết thúc thì trời vẫn còn tối và Tu sĩ Akecliff đi về phía họ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Caged Lion. Nguồn: Project Gutenberg #2573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Be brief, good henchman,” said the Sub-Prior, “for the devil is ever most to be feared when he preacheth.”

“Nói ngắn gọn thôi, người hầu tốt bụng,” vị sơ phó nói, “vì ma quỷ là thứ đáng sợ nhất khi hắn thuyết giáo.”dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Monastery. Nguồn: Project Gutenberg #6406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is obvious, therefore, that these genealogies must have existed for centuries prior to this period.
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“How is that?” inquired the prior, not concealing his astonishment “Babinich wants to make a sortie from the fortress?”
Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #37308. · Bản dịch tiếng Anh
For just an instant the prior winced, as one who feels a sharp sudden pain, but determines to conceal it.
Deborah Alcock, The Spanish brothers. Nguồn: Project Gutenberg #40346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yea, as I afterwards learned, it was heard by the prior and by those that were with him in the prison underground.
Charles MacFarlane, A Legend of Reading Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #41804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was some time before Don Agostino received intelligence, through the Prior, of this step of his friend's.
J. H. Shorthouse, John Inglesant: A Romance (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, what said our prior and cellarer no later than last night?
Charles MacFarlane, The Camp of Refuge: A Tale of the Conquest of the Isle of Ely. Nguồn: Project Gutenberg #46744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Don't forget that I shall expect you at Nunham Priors in spring; and so for the present no more.
T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She believed she had a prior claim to Mr. Braggett.
Florence Marryat, The ghost of Charlotte Cray, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #76950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB