prior
tính từB2- priors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
prior nghĩa là trước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time.
Các nét nghĩa của từ prior
- 1
tính từB2
earlier in time
sớm hơn trong thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anterior
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
sub prior503 lần trong kho sách
prior knowledge458 lần trong kho sách
prior claim182 lần trong kho sách
prior attachment74 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prior
prior nghĩa là gì?
prior nghĩa là trước (bản dịch máy, chưa biên tập). prior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time.
prior dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prior có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prior được dùng trong câu như thế nào?
If it was not, you may rest assured it was prior to B.C." (John Kendrick Bangs, Coffee and Repartee. Nguồn: Project Gutenberg #18207.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prior, mã đối chiếu EV-38052080. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng