successive
tính từB2successive nghĩa là liên tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
successive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps.
Các nét nghĩa của từ successive
- 1
tính từB2
in regular succession without gaps
liên tiếp đều đặn không có khoảng trốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consecutive · sequent · sequential · serial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
successive generations309 lần trong kho sách
successive stages108 lần trong kho sách
successive layers69 lần trong kho sách
successive phases56 lần trong kho sách
successive defeats32 lần trong kho sách
successive administrations20 lần trong kho sách
successive shocks24 lần trong kho sách
successive terraces22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về successive
successive nghĩa là gì?
successive nghĩa là liên tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). successive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps.
successive được dùng trong câu như thế nào?
We all know that successive intermarriages are not favorable to any race. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/successive, mã đối chiếu EV-BC258BCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng