Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

respectable

tính từ
B1
US/ɹɪˈspɛktəbəl/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

respectable nghĩa là đáng kính.

respectable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by socially or conventionally acceptable morals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    B1

    characterized by socially or conventionally acceptable morals

    →

    được đặc trưng bởi đạo đức được xã hội hoặc thông thường chấp nhận

    Trái nghĩa:unrespectable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    highly respectable
    1.078 lần trong kho sách
    eminently respectable
    229 lần trong kho sách
    respectable citizens
    224 lần trong kho sách
    respectable citizen
    141 lần trong kho sách
    respectable families
    198 lần trong kho sách
    respectable tradesman
    88 lần trong kho sách
    respectable appearance
    335 lần trong kho sách
    respectable family
    592 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    B1

    deserving of esteem and respect

    →

    đáng được quý trọng và tôn trọng

    Đồng nghĩa:estimable, good, honorable
  3. 3

    tính từ

    B1

    large in amount or extent or degree

    →

    lớn về số lượng hoặc mức độ hoặc mức độ

    Đồng nghĩa:goodly, goodish, healthy, hefty, sizable, sizeable
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa respectable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A highly respectable minister, who had no preaching gifts, was one day going to officiate for a country brother who was from home.
Ford, Robert, Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I belong to a respectable family,” thought he, “and I will not bring dishonor upon it.

“Tôi thuộc về một gia đình đáng kính,” anh nghĩ, “và tôi sẽ không mang lại sự ô nhục cho gia đình đó.

Gaboriau, Emile, The Champdoce Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This highly respectable old functionary was richly dressed in black velvet, and had a heavy gold chain round his neck.

Vị quan chức già rất đáng kính này mặc bộ đồ nhung đen sang trọng và đeo một sợi dây chuyền vàng nặng trịch quanh cổ.

Gautier, Théophile, Captain Fracasse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He threw a respectable-looking purse upon the cloth; and all involuntarily stretched out their hands.
Dumas, Alexandre, Ten Years Later, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“A respectable man, or I should not have seen him in the house where we first met.”
Collins, Wilkie, No Name, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The floor and gallery were filled with people of the most respectable class, who sat about little round tables, and drank beer.
Warner, Charles Dudley, The Complete Writings of Charles Dudley Warner — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Every one who was respectable and aristocratic in Leipsic followed her, as well as many humbler folk on whom Bianca's glance had rested but once.
Ebers, Georg, The Elixir, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are just and honest men on the whole, kindly, and respectable in morals, living according to their strange old Gothic Law.
Kingsley, Charles, The Roman and the Teuton A Series of Lectures delivered before the University of Cambridge, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nothing forms a young man so much as being used to keep respectable and superior company, where a constant regard and attention is necessary.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nobody could say there is no such Smith; nobody could say that a Smith might not be a most respectable, fashionable, highly-connected man.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, What Will He Do with It? — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He answered Mr. Dunnaker very shortly; and that respectable individual, still smarting under his bruises, replied with equal tartness.

Anh ta trả lời ông Dunnaker rất ngắn gọn; và con người đáng kính đó, vẫn còn nhức nhối dưới những vết bầm tím, trả lời cũng chua chát không kém.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Paul Clifford — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Weren't all their fines paid by highly respectable game-dealers at the West end?

Không phải tất cả số tiền phạt của họ đều được trả bởi những người chia bài rất đáng kính ở khu West End sao?

Kingsley, Charles, Yeast: a Problem, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “respectable”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về respectable (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. respectable nghĩa là gì trong tiếng Việt?

respectable có nghĩa chính là: được đặc trưng bởi đạo đức được xã hội hoặc thông thường chấp nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by socially or conventionally acceptable morals".

2. respectable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

respectable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của respectable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), respectable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈspɛktəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. respectable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ respectable được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của respectable gồm những dạng nào?

Từ respectable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với respectable là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: highly respectable, eminently respectable, respectable citizens, respectable citizen, respectable families.

7. respectable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: estimable, good, honorable, goodly, goodish. Các từ trái nghĩa tương phản: unrespectable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến respectable?

Từ respectable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với respectable đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A highly respectable minister, who had no preaching gifts, was one day going to officiate for a country brother who was from home.". Câu văn minh họa cách dùng respectable làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng respectable?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.