Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

amplitude

danh từ
US/ˈæmpləˌtud/
amplitudes
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

amplitude nghĩa là biên độ.

amplitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the maximum displacement of a periodic wave.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    (physics) the maximum displacement of a periodic wave

    →

    (vật lý) độ dịch chuyển cực đại của sóng tuần hoàn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    emf of amplitude
    935 lần trong kho sách
    maximum amplitude
    949 lần trong kho sách
    amplitude modulation
    38 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    the property of copious abundance

    →

    tài sản dồi dào dồi dào

    Đồng nghĩa:bountifulness, bounty
  3. 3danh từ

    greatness of magnitude

    →

    sự vĩ đại của độ lớn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa amplitude và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A phase angle of makes the amplitudes negative imaginary numbers, since .

Góc pha làm cho biên độ là số ảo âm, vì .

Wikipedia contributors, Qubit
Slender, yet well rounded, the fine amplitude of her proportions caused her to look several years older than her age.

Mảnh khảnh nhưng tròn trịa, tỷ lệ cân đối đẹp khiến cô trông già hơn vài tuổi so với tuổi.

Cullen, Clarence Louis, -1922, The Eddy: A Novel of To-day, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Bit depth represents the precision with which the amplitude is measured.

Độ sâu bit thể hiện độ chính xác mà biên độ được đo.

Wikimedia contributors, Sound in the Digital Domain
This technique uses only amplitude, not time, to create the image, so the chance of phase discrepancies is unlikely.
Wikimedia contributors, Acoustics/Microphone Technique
When these amplitudes of position and momentum are measured and multiplied together, they give intensity.
Wikimedia contributors, Introduction to Theoretical Physics
Never before have I so fully felt her amplitude of life.
Lemercier, Eugène Emmanuel, Letters of a Soldier, 1914-1915, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The quantum superpositions do not define probability distributions, which are real numbers, but probability amplitudes, which are complex numbers.
Wikimedia contributors, Quantum theory of observation/Quantum theory for beginners
The amplitude is maximum in the direction of propagation and zero in the reverse direction.
Wikimedia contributors, Communication Systems/Wave Propagation
When the eyes are closed the amplitude of activity from most pairs of electrodes is increased compared with when the eyes are open.

Khi nhắm mắt, biên độ hoạt động của hầu hết các cặp điện cực đều tăng lên so với khi mắt mở.

Wikimedia contributors, Consciousness Studies/Neuroscience 2
Generally they keep the same amplitude or frequency all the time.
Wikimedia contributors, The Computer Revolution/Networks/Wi-Fi
Similarly, complex sounds may be analyzed in terms of frequencies, amplitudes and phase.
Wikimedia contributors, Sound Synthesis Theory/Sound in the Time Domain
A(x,t) is the amplitude envelope of the wave.
Wikimedia contributors, Materials in Electronics/Wave-Particle Duality/The Two-Slit Experiment/Ideal

Câu hỏi thường gặp về amplitude (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. amplitude nghĩa là gì trong tiếng Việt?

amplitude có nghĩa chính là: (vật lý) độ dịch chuyển cực đại của sóng tuần hoàn. Định nghĩa tiếng Anh: "(physics) the maximum displacement of a periodic wave".

2. amplitude thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

amplitude là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của amplitude theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), amplitude được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæmpləˌtud/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. amplitude thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ amplitude được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của amplitude gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của amplitude gồm: amplitudes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với amplitude là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: emf of amplitude, maximum amplitude, amplitude modulation.

7. amplitude có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bountifulness, bounty. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến amplitude?

Từ amplitude xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với amplitude đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A phase angle of makes the amplitudes negative imaginary numbers, since ." (Dịch nghĩa: Góc pha làm cho biên độ là số ảo âm, vì .). Câu văn minh họa cách dùng amplitude làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng amplitude?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.