Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spiritual

tính từ
B1
US/ˈspɪɹɪˌtʃuəl/
Ý nghĩa trọng tâm

spiritual nghĩa là tinh thần.

spiritual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with sacred matters or religion or the church.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    concerned with sacred matters or religion or the church

    →

    liên quan đến các vấn đề thiêng liêng hoặc tôn giáo hoặc nhà thờ

    Đồng nghĩa:religious
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    spiritual exercises
    296 lần trong kho sách
    spiritual welfare
    249 lần trong kho sách
    purely spiritual
    208 lần trong kho sách
    spiritual adviser
    158 lần trong kho sách
    spiritual director
    170 lần trong kho sách
    spiritual beings
    186 lần trong kho sách
    spiritual insight
    112 lần trong kho sách
    spiritual gifts
    150 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    concerned with or affecting the spirit or soul

    →

    liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến tinh thần hoặc tâm hồn

    Đồng nghĩa:unearthly
  3. 3tính từ
    B1

    lacking material body or form or substance

    →

    thiếu vật chất cơ thể hoặc hình thức hoặc chất

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa spiritual và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In an age of licence, those who were devoted to spiritual things were the salt of the earth.

Trong thời đại được phép, những người cống hiến cho những điều tâm linh là muối của trái đất.

Martineau, Harriet, The Hour and the Man, An Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A spiritual person lives modestly on the outside and rich on the inside.
Wikimedia contributors, Yoga/Positive Thinking
The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.

Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Vicarious post-traumatic growth
Whenever you are attacked by a spiritual or moral foe, imitate the brave ass, and drown it.
Kingston, William Henry Giles, Stories of Animal Sagacity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mrs Lerew was about to retort, when the door opened, and the spiritual adviser of the establishment, Dr Catton, entered.

Bà Lerew đang định vặn lại thì cánh cửa mở ra và cố vấn tinh thần của cơ sở, Tiến sĩ Catton, bước vào.

Kingston, William Henry Giles, Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had that radiant sort of almost spiritual loveliness which is generally accompanied by a very sweet, noble, and upright nature.
Meade, L. T., The Children of Wilton Chase, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By what remarkable process had she, in so short a time, achieved such commanding heights of intellectual and spiritual greatness?

Bằng quá trình đáng chú ý nào mà cô ấy, trong một thời gian ngắn như vậy, đã đạt được những đỉnh cao vượt trội về trí tuệ và tinh thần vĩ đại như vậy?

Edson, Milan C. (Milan Chappel), Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In other words, the action of the mind comprehends the physical, intellectual, moral and spiritual expression of the individual.
Edson, Milan C. (Milan Chappel), Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For reasons of my own I've tried to listen to certain spiritual advice about loving enemies.
Harben, Will N. (Will Nathaniel), Ann Boyd: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Continually he became a deeper student of things spiritual, and less wholly given up to the pursuit of pleasure.
Bates, Arlo, Albrecht, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In her spiritual and intellectual appreciation she was far ahead of anyone’s knowledge of her.

Trong sự đánh giá cao về mặt tinh thần và trí tuệ, cô ấy đã vượt xa sự hiểu biết của bất kỳ ai về cô ấy.

Conklin, Nathaniel, Mrs., Growing Up: A Story of the Girlhood of Judith Mackenzie, Nguyên văn tác phẩm
In the realm of spiritual darkness you will be left to wander alone, and alone to expiate your crimes.

Trong thế giới bóng tối tâm linh, bạn sẽ phải lang thang một mình và một mình để đền tội.

Huntley, Florence, -1912, The Gay Gnani of Gingalee; or, Discords of Devolution A Tragical Entanglement of Modern Mysticism and Modern Science, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về spiritual (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. spiritual nghĩa là gì trong tiếng Việt?

spiritual có nghĩa chính là: liên quan đến các vấn đề thiêng liêng hoặc tôn giáo hoặc nhà thờ. Định nghĩa tiếng Anh: "concerned with sacred matters or religion or the church".

2. spiritual thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

spiritual là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của spiritual theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), spiritual được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈspɪɹɪˌtʃuəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. spiritual thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ spiritual được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của spiritual gồm những dạng nào?

Từ spiritual có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với spiritual là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: spiritual exercises, spiritual welfare, purely spiritual, spiritual adviser, spiritual director.

7. spiritual có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: religious, unearthly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến spiritual?

Từ spiritual xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với spiritual đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In an age of licence, those who were devoted to spiritual things were the salt of the earth." (Dịch nghĩa: Trong thời đại được phép, những người cống hiến cho những điều tâm linh là muối của trái đất.). Câu văn minh họa cách dùng spiritual làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng spiritual?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.