deliver
động từB1- delivered
- delivering
- delivers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
deliver nghĩa là giao hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deliver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver (a speech, oration, or idea).
Các nét nghĩa của từ deliver
- 1
động từB1
deliver (a speech, oration, or idea)
truyền đạt (một bài phát biểu, bài diễn thuyết hoặc ý tưởng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa present
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
deliver the message470 lần trong kho sách
deliver a lecture205 lần trong kho sách
deliver a message253 lần trong kho sách
- 2
động từB1
bring to a destination, make a delivery
mang đến nơi, giao hàngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
to surrender someone or something to another
đầu hàng ai đó hoặc cái gì đó cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hand over · fork over · fork out · fork up · turn in · render
Câu hỏi thường gặp về deliver
deliver nghĩa là gì?
deliver nghĩa là giao hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). deliver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver (a speech, oration, or idea).
deliver dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deliver có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deliver được dùng trong câu như thế nào?
Midwifery is the practice of women helping pregnant mothers deliver. («Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Carrie Dykes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227756 (bản sửa đổi 2142274).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deliver, mã đối chiếu EV-7F9526E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng