antibody
danh từ- antibodies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
antibody nghĩa là kháng thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
antibody là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a large variety of proteins normally present in the body or produced in response to an antigen which it neutralizes, thus producing an immune response.
Các nét nghĩa của từ antibody
- 1
danh từ
any of a large variety of proteins normally present in the body or produced in response to an antigen which it neutralizes, thus producing an immune response
bất kỳ loại protein nào thường có trong cơ thể hoặc được tạo ra để đáp ứng với một kháng nguyên mà nó vô hiệu hóa, do đó tạo ra phản ứng miễn dịchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
monoclonal antibody75 lần trong kho sách
neutralizing antibody15 lần trong kho sách
antigen antibody18 lần trong kho sách
hla antibody15 lần trong kho sách
polyclonal antibody12 lần trong kho sách
igg antibody12 lần trong kho sách
catalytic antibody16 lần trong kho sách
antibody antigen13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về antibody
antibody nghĩa là gì?
antibody nghĩa là kháng thể (bản dịch máy, chưa biên tập). antibody là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a large variety of proteins normally present in the body or produced in response to an antigen which it neutralizes, thus producing an immune response.
antibody dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ antibody có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
antibody được dùng trong câu như thế nào?
Increased immunity from antibodies and the development of flu vaccines have limited the spread of the virus and so far prevented any further pandemics. («Britain unveils flu pandemic preparedness plan, buys 14m courses of treatment drug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5287 (bản sửa đổi 4814855).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/antibody, mã đối chiếu EV-31D8A559. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng