courtesy
danh từB2- courtesies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
courtesy nghĩa là lịch sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act.
Các nét nghĩa của từ courtesy
- 1
danh từB2
a courteous or respectful or considerate act
một hành động lịch sự hoặc tôn trọng hoặc ân cầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scant courtesy171 lần trong kho sách
formal courtesy150 lần trong kho sách
stately courtesy142 lần trong kho sách
fashioned courtesy123 lần trong kho sách
mock courtesy83 lần trong kho sách
graceful courtesy127 lần trong kho sách
respectful courtesy81 lần trong kho sách
utmost courtesy132 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a courteous or respectful or considerate remark
một nhận xét lịch sự hoặc tôn trọng hoặc ân cầndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a courteous manner
một cách lịch sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa good mannersTrái nghĩa discourtesy
Câu hỏi thường gặp về courtesy
courtesy nghĩa là gì?
courtesy nghĩa là lịch sự (bản dịch máy, chưa biên tập). courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act.
courtesy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ courtesy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
courtesy được dùng trong câu như thế nào?
He was a doctor by courtesy only, what was called in those days an "irregular" or "quack" doctor. (Edward Bellamy, Looking Backward, 2000 to 1887. Nguồn: Project Gutenberg #624.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/courtesy, mã đối chiếu EV-D74C82A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng