Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

courtesy

danh từB2
US/ˈkɝtəsi/
courtesies

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

courtesy nghĩa là lịch sự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act.

Các nét nghĩa của từ courtesy

  1. 1

    danh từB2

    a courteous or respectful or considerate act

    một hành động lịch sự hoặc tôn trọng hoặc ân cầndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scant courtesy171 lần trong kho sách

    • formal courtesy150 lần trong kho sách

    • stately courtesy142 lần trong kho sách

    • fashioned courtesy123 lần trong kho sách

    • mock courtesy83 lần trong kho sách

    • graceful courtesy127 lần trong kho sách

    • respectful courtesy81 lần trong kho sách

    • utmost courtesy132 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a courteous or respectful or considerate remark

    một nhận xét lịch sự hoặc tôn trọng hoặc ân cầndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a courteous manner

    một cách lịch sựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa good mannersTrái nghĩa discourtesy

Câu hỏi thường gặp về courtesy

courtesy nghĩa là gì?

courtesy nghĩa là lịch sự (bản dịch máy, chưa biên tập). courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act.

courtesy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ courtesy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

courtesy được dùng trong câu như thế nào?

He was a doctor by courtesy only, what was called in those days an "irregular" or "quack" doctor. (Edward Bellamy, Looking Backward, 2000 to 1887. Nguồn: Project Gutenberg #624.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/courtesy, mã đối chiếu EV-D74C82A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “courtesy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa courtesy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was a doctor by courtesy only, what was called in those days an "irregular" or "quack" doctor.

Ông chỉ là bác sĩ theo phép lịch sự, ngày đó người ta gọi ông là bác sĩ “không thường xuyên” hoặc “lang băm”.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, Looking Backward, 2000 to 1887. Nguồn: Project Gutenberg #624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ingratitude is a nail, which, driven into the tree of courtesy, causes it to wither.
Giambattista, 1575?-1632 Basile, Stories from the Pentamerone. Nguồn: Project Gutenberg #2198. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And Pietro jumped off and waved him into the vacant throne with a magnificent demonstration of courtesy.

Và Pietro nhảy xuống và vẫy anh ta vào chiếc ngai trống với một cử chỉ lịch sự tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And God knows I treated the lady with courtesy; for, rather than prove unfaithful to my wife Polly, I bid her take herself away."
F. Colburn Adams, The Life and Adventures of Maj. Roger Sherman Potter. Nguồn: Project Gutenberg #4959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“A beauteous day, sir,” he said, with mock-conventional courtesy.

“Một ngày đẹp trời, thưa ngài,” anh nói với vẻ lịch sự giả tạo.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Confronting Miss Pink, she now spoke and looked with the gracious courtesy and the unpresuming self-confidence of the order to which she belonged.

Đối mặt với cô Pink, bây giờ cô ấy nói và nhìn với vẻ lịch sự nhã nhặn và sự tự tin không hề khiêm tốn của hội mà cô ấy thuộc về.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, My Lady's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Derues acknowledged the courtesy by a bow, and there was a moment of silence, while Edouard and his mother looked at each other and smiled.
Alexandre Dumas, Celebrated Crimes (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #2760. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A man is not supposed to compromise his opinions because he exchanges social courtesies with those to whom his opinions are hostile.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Among the subjects of which she treated, was a tale of Moslem honor, and old-fashioned Spanish courtesy, which made a strong impression on me.
Washington Irving, Wolfert's Roost, and Miscellanies. Nguồn: Project Gutenberg #8571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her childishness proved the best of claims upon every one's courtesy.
Helen Hunt Jackson, Mercy Philbrick's Choice. Nguồn: Project Gutenberg #10519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fever was over, and Emma could harbour little fear of the pulse being quickened again by injurious courtesy.
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She stepped back from him panting, and sank into a deep courtesy that seemed to be characterised more by ridicule than politeness.

Cô lùi lại phía sau anh, thở hổn hển, và chìm vào một vẻ lịch sự sâu sắc dường như mang tính chế giễu hơn là lịch sự.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, A Prince of Good Fellows. Nguồn: Project Gutenberg #31715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB