Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

malaria

danh từB2
US/məˈlɛɹiə/
malarias
Ý nghĩa trọng tâm

malaria nghĩa là bệnh sốt rét (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

malaria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an infective disease caused by sporozoan parasites that are transmitted through the bite of an infected Anopheles mosquito.

Các nét nghĩa của từ malaria

  1. 1danh từ
    B2

    an infective disease caused by sporozoan parasites that are transmitted through the bite of an infected Anopheles mosquito

    →

    một bệnh truyền nhiễm do ký sinh trùng sporozoan lây truyền qua vết đốt của muỗi Anopheles bị nhiễm bệnh(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    falciparum malaria

    10 lần trong kho sách

    malaria eradication

    9 lần trong kho sách

    malaria parasite

    10 lần trong kho sách

    malaria parasites

    11 lần trong kho sách

    cerebral malaria

    7 lần trong kho sách

    resistant to malaria

    7 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về malaria

malaria nghĩa là gì?

malaria nghĩa là bệnh sốt rét (bản dịch máy, chưa biên tập). malaria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an infective disease caused by sporozoan parasites that are transmitted through the bite of an infected Anopheles mosquito.

malaria được dùng trong câu như thế nào?

Across all this natural beauty the whisper of desolation casts a cloud, for here during most of the year arises the health-destroying malaria. (Nathaniel H. Bishop, Four Months in a Sneak-Box A Boat Voyage of 2600 Miles Down the Ohio and Mississippi Rivers, and Along the Gulf of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #5686.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/malaria, mã đối chiếu EV-451E910D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “malaria” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa malaria và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Across all this natural beauty the whisper of desolation casts a cloud, for here during most of the year arises the health-destroying malaria.

Trên khắp vẻ đẹp tự nhiên này, tiếng thì thầm của sự hoang tàn tạo nên một đám mây, vì ở đây hầu hết thời gian trong năm đều phát sinh bệnh sốt rét hủy hoại sức khỏe.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel H. Bishop, Four Months in a Sneak-Box A Boat Voyage of 2600 Miles Down the Ohio and Mississippi Rivers, and Along the Gulf of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #5686.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I don't believe it would be possible for malaria to get into this house, we've had it gone over so thoroughly."

Tôi không tin bệnh sốt rét có thể xâm nhập vào ngôi nhà này, chúng tôi đã kiểm tra nó rất kỹ lưỡng.”dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3367.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I fancy it's malaria," he added, his teeth chattering slightly, as much from fright as from a desire to support his theory.

“Tôi nghĩ đó là bệnh sốt rét,” anh nói thêm, răng hơi run lập cập, vừa sợ hãi vừa muốn ủng hộ lý thuyết của mình.dịch máy, chưa biên tập

Saki, Reginald in Russia, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #1870.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A sort of malaria that infects the soul seems to lurk among those dark, filthy passages filled with machinery, and lit with smoky, greasy lamps.
Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159.· Bản dịch tiếng Anh