Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

incipient

tính từC2
US/ˌɪnˈsɪpiənt/
Ý nghĩa trọng tâm

incipient nghĩa là mới bắt đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

incipient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence.

Các nét nghĩa của từ incipient

  1. 1tính từ
    C2

    only partly in existence

    →

    chỉ tồn tại một phần(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:inchoate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    incipient insanity

    40 lần trong kho sách

    incipient baldness

    8 lần trong kho sách

    incipient moustache

    23 lần trong kho sách

    incipient flirtations

    6 lần trong kho sách

    incipient stages

    29 lần trong kho sách

    incipient madness

    42 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về incipient

incipient nghĩa là gì?

incipient nghĩa là mới bắt đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). incipient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence.

incipient được dùng trong câu như thế nào?

The mode of Belle's activity was a problem, but that incipient young woman practically decided it herself. (Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incipient, mã đối chiếu EV-FF999693. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “incipient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa incipient và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The mode of Belle's activity was a problem, but that incipient young woman practically decided it herself.

Phương thức hoạt động của Belle là một vấn đề, nhưng người phụ nữ trẻ mới chớm nở này thực tế đã tự mình quyết định điều đó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Indeed, there was much of incipient madness in the calm survey which I began to take of my situation.

Quả thực, có rất nhiều sự điên rồ đang chớm nở trong quá trình bình tĩnh xem xét tình huống của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2147.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Poor Malcolm tells me he is afraid that little Willie has incipient spine complaint; he is in pain most of the time.

“Malcolm tội nghiệp nói với tôi rằng anh ấy sợ bé Willie mới bắt đầu bị đau cột sống; hầu như lúc nào nó cũng bị đau.dịch máy, chưa biên tập

Agnes Blake Poor, Boston Neighbours In Town and Out. Nguồn: Project Gutenberg #36196.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There had been incipient warfare between those two for years: and they both were innately conscious of it.
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB