valentine
danh từB2- valentines
valentine nghĩa là lễ tình nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day.
Các nét nghĩa của từ valentine
- 1
danh từB2
a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day
một người yêu được chọn để nhận lời chúc vào ngày lễ tình nhândịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
valentine hawkehurst111 lần trong kho sách
valentine kalondai60 lần trong kho sách
valentine jernam45 lần trong kho sách
valentine m'clutchy40 lần trong kho sách
valentine vox39 lần trong kho sách
valentine fleetwood39 lần trong kho sách
valentine guillois26 lần trong kho sách
valentine charteris27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a card sent or given (as to a sweetheart) on Saint Valentine's Day
Câu hỏi thường gặp về valentine
valentine nghĩa là gì?
valentine nghĩa là lễ tình nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). valentine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day.
valentine được dùng trong câu như thế nào?
“I am afraid you must be tired with the long sitting you have so kindly given me,” added Valentine. (Wilkie Collins, Hide and Seek. Nguồn: Project Gutenberg #7893.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/valentine, mã đối chiếu EV-0F672C0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng