Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

retrace

động từC1
US/ɹiˈtɹeɪs/
retraced
retraces
retracing

retrace nghĩa là truy lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again.

Các nét nghĩa của từ retrace

  1. 1

    động từC1

    to go back over again

    quay lại lần nữadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trace

  2. 2

    động từC1

    reassemble mentally

    lắp ráp lại tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reconstruct · construct

Câu hỏi thường gặp về retrace

retrace nghĩa là gì?

retrace nghĩa là truy lại (bản dịch máy, chưa biên tập). retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again.

retrace được dùng trong câu như thế nào?

He had the courage to go forward, but not to retrace his steps; and the river, deep and swift, barred his path. (Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retrace, mã đối chiếu EV-D3599F4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “retrace” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa retrace và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had the courage to go forward, but not to retrace his steps; and the river, deep and swift, barred his path.

Anh đã có can đảm để tiến về phía trước nhưng không lùi bước; và dòng sông sâu và chảy xiết đã chặn đường anh.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They retraced their steps with that slow reflectiveness which comes when one walks backwards and forwards over the same ground.

Họ lùi lại những bước đi của mình với sự phản xạ chậm rãi xuất hiện khi một người đi tới đi lui trên cùng một mặt đất.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, The Slave of the Lamp. Nguồn: Project Gutenberg #9195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The little lad retraced his steps, until, bending over, his lips touched those of his mother.
Will Lillibridge, Ben Blair The Story of a Plainsman. Nguồn: Project Gutenberg #17844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But it set him thinking as he retraced his way to the private car.

Nhưng điều đó khiến anh phải suy nghĩ khi quay trở lại chiếc xe riêng.dịch máy, chưa biên tập

Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No bridge could they find, and there was nothing for it but to retrace their steps.

Họ không thể tìm thấy cây cầu nào và chẳng có cách nào khác ngoài việc quay lại dấu chân của họ.dịch máy, chưa biên tập

Frances Mary Peard, The Swing of the Pendulum. Nguồn: Project Gutenberg #43157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a hidden meaning in the priest's words, 'It is too late to retrace your steps.'
Hedley Peek, The Chariot of the Flesh. Nguồn: Project Gutenberg #48080. · Nguyên văn tiếng Anh
"After remaining at Smith's Creek about nine hours, I started to retrace my journey with the return express.
Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Unless it widened further up, how was he to turn his pony around and retrace his steps?
John Henry Goldfrap, The Border Boys in the Canadian Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #52810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'And now let's retrace our steps: perchance we shall hunt up that bauble of yours, but I'm not fit for mortal work this night longer.'
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He turned sharply on his heel, and retraced his steps until opposite a farm-shed that stood a few paces from the wall.
Bret Harte, Thankful Blossom. Nguồn: Project Gutenberg #2177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We were about to retrace our steps, when we were arrested by one of the strangest sights that we had yet beheld.
R. M. Ballantyne, The Coral Island: A Tale of the Pacific Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #7124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To retrace his steps, seemed quite as difficult as to proceed.
Grace Aguilar, The Vale of Cedars; Or, The Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #12725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US