retrace
động từC1- retraced
- retraces
- retracing
retrace nghĩa là truy lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again.
Các nét nghĩa của từ retrace
- 1
động từC1
to go back over again
quay lại lần nữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trace
- 2
động từC1
reassemble mentally
lắp ráp lại tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reconstruct · construct
Câu hỏi thường gặp về retrace
retrace nghĩa là gì?
retrace nghĩa là truy lại (bản dịch máy, chưa biên tập). retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again.
retrace được dùng trong câu như thế nào?
He had the courage to go forward, but not to retrace his steps; and the river, deep and swift, barred his path. (Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retrace, mã đối chiếu EV-D3599F4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng