peaceful
tính từA2peaceful nghĩa là yên bình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
peaceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not disturbed by strife or turmoil or war.
Các nét nghĩa của từ peaceful
- 1
tính từA2
not disturbed by strife or turmoil or war
không bị quấy rầy bởi xung đột, hỗn loạn hay chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peaceableTrái nghĩa unpeaceful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
peaceful slumber179 lần trong kho sách
peaceful slumbers65 lần trong kho sách
peaceful citizens127 lần trong kho sách
peaceful pursuits62 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
peacefully resistant in response to injustice
phản kháng một cách ôn hòa trước sự bất côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa passive
Câu hỏi thường gặp về peaceful
peaceful nghĩa là gì?
peaceful nghĩa là yên bình (bản dịch máy, chưa biên tập). peaceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not disturbed by strife or turmoil or war.
peaceful được dùng trong câu như thế nào?
She attends the court and sees him go through various transformations before becoming himself: a kind peaceful person. («Bards Irish Fiddle Tunebook Supplement/Tam Lin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254577 (bản sửa đổi 4603681).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peaceful, mã đối chiếu EV-8BCC978D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng