from
prepositionfrom là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa from và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.As a result, men and women from all ethnic groups attempted to reform American society to make it more equitable.Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation.Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.
After you have studied probability and probability distributions, you will use formal methods for drawing conclusions from "good" data.Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state.Một số nhóm không quan tâm đến quyền tự trị khu vực hoặc những nhượng bộ khác từ chính phủ mà thay vào đó lại ủng hộ việc thành lập một nhà nước độc lập.
So this section is intended to provide some guidance for students who want to supplement their class readings with information gleaned from online sources.Vì vậy, phần này nhằm mục đích cung cấp một số hướng dẫn cho những sinh viên muốn bổ sung bài đọc trên lớp của mình bằng thông tin thu thập được từ các nguồn trực tuyến.
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.
Pay attention to how the first budget differs from the second.During school, you may receive support from family that could be considered income.He predicted that these changing fields would propagate from the source like waves generated on a lake by a jumping fish.Manifestations of heat transfer—the movement of heat energy from one place or material to another—are apparent throughout the universe.Câu hỏi thường gặp về from (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. from nghĩa là gì trong tiếng Việt?
from có nghĩa chính là: from là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "from".
2. from thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
from là một preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của from theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), from được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɹʌm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. from thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ from được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của from gồm những dạng nào?
Từ from có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với from là gì?
Từ from thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. from có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến from?
Từ from xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với from đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.". Câu văn minh họa cách dùng from làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng from?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.