Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wet”

680 câu thật có từ wet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wet nghĩa là ướt. wet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: covered or soaked with a liquid such as water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wet

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng wet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wet clothes967 lần
dripping wet399 lần
wet weather743 lần
wet season559 lần
wet blanket267 lần
wet with tears853 lần
wet bulb208 lần
wet garments277 lần
wet grass477 lần
soaking wet174 lần
wet with dew202 lần
wet sand284 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wet trong kho câu?
Kho câu có 680 câu có từ wet hoặc các dạng của từ, trích từ 503 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wet: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.