heroine
danh từ- heroines
heroine nghĩa là nữ anh hùng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
the main good female character in a work of fiction
→nhân vật nữ tốt bụng chính trong một tác phẩm hư cấu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)heroine of romance123 lần trong kho sách - 2danh từC1
a woman possessing heroic qualities or a woman who has performed heroic deeds
→một người phụ nữ có phẩm chất anh hùng hoặc một người phụ nữ đã thực hiện những hành động anh hùng
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa heroine và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.
She was no heroine—this Heather of mine; tragedy was not in her nature.Cô ấy không phải là nữ anh hùng - Heather này của tôi; bi kịch không có trong bản chất của cô.
How boring all this would have been, O reader, if the villa opposite had not been at the service of my heroine!Hỡi độc giả, tất cả những điều này sẽ nhàm chán biết bao nếu biệt thự đối diện không phục vụ nhân vật nữ chính của tôi!
"You always was cut out for the part of heroine," continued Rose; "anyone could see that with half an eye.The heroine in the film is domestic, naïve, and completely helpless.This requires the use of upwards of a dozen villains, an almost equal number of heroes, and a whole bouquet of heroines."But she is larger, different and a sort of story heroine.“Now, Arthur, I think that this foolish hero was right, and the sensible heroine he worshipped so blindly, wrong.Tamino and Panina may look like figures out of an Academy picture, as heroes and heroines of opera always do.The heroine is a distinguished actress, you know, and Kentucky could play that sort of part to perfection.She came to be the heroine of many day-dreams, in which her eyes led on to, and sufficiently rewarded, crimes.For all you know I might have been killing my heroine..."Câu hỏi thường gặp về heroine (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. heroine nghĩa là gì trong tiếng Việt?
heroine có nghĩa chính là: nhân vật nữ tốt bụng chính trong một tác phẩm hư cấu. Định nghĩa tiếng Anh: "the main good female character in a work of fiction".
2. heroine thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
heroine là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của heroine theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), heroine được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɛɹoʊən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. heroine thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ heroine được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của heroine gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của heroine gồm: heroines.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với heroine là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: heroine of romance.
7. heroine có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến heroine?
Từ heroine xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với heroine đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech." (Dịch nghĩa: Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.). Câu văn minh họa cách dùng heroine làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng heroine?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.