depress
động từ- depressed
- depresses
- depressing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
depress nghĩa là chán nản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
depress là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lower someone's spirits.
Các nét nghĩa của từ depress
- 1
động từ
lower someone's spirits
hạ thấp tinh thần của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deject · cast down · get down · dismay · dispirit · demoralizeTrái nghĩa elate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
depress mood112 lần trong kho sách
depress influences61 lần trong kho sách
depress in spirits164 lần trong kho sách
- 2
động từ
lower (prices or markets)
thấp hơn (giá cả hoặc thị trường)dịch máy, chưa biên tập
- 3
động từ
cause to drop or sink
làm rơi hoặc chìmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lower
Câu hỏi thường gặp về depress
depress nghĩa là gì?
depress nghĩa là chán nản (bản dịch máy, chưa biên tập). depress là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lower someone's spirits.
depress dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ depress có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
depress được dùng trong câu như thế nào?
I walked sad and silent by her side, profoundly impressed and depressed by that hint as to her feeble health. (David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depress, mã đối chiếu EV-B9961807. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng