lifeless
tính từB2lifeless nghĩa là vô hồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lifeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprived of life.
Các nét nghĩa của từ lifeless
- 1
tính từB2
deprived of life
bị tước đoạt sự sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exanimate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
lifeless corpse125 lần trong kho sách
apparently lifeless293 lần trong kho sách
lifeless corse24 lần trong kho sách
seemingly lifeless55 lần trong kho sách
lifeless body558 lần trong kho sách
lifeless form417 lần trong kho sách
lifeless clay54 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
destitute or having been emptied of life or living beings
cơ cực hoặc đã không có sự sống hoặc sinh vậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
lacking animation or excitement or activity
thiếu hoạt hình hoặc hứng thú hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lifeless
lifeless nghĩa là gì?
lifeless nghĩa là vô hồn (bản dịch máy, chưa biên tập). lifeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprived of life.
lifeless được dùng trong câu như thế nào?
But when his wife suddenly became a lifeless weight in his son's arms, who in wild alarm cried, "Mother, what is the matter? (Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lifeless, mã đối chiếu EV-9E4935B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng