silently
trạng từA2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
silently nghĩa là âm thầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking.
Các nét nghĩa của từ silently
- 1
trạng từA2
without speaking
không nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mutely · wordlessly · taciturnly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
silently corrected946 lần trong kho sách
wept silently207 lần trong kho sách
weeping silently163 lần trong kho sách
glided silently131 lần trong kho sách
crept silently169 lần trong kho sách
stole silently158 lần trong kho sách
silently watching244 lần trong kho sách
silently gazing170 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về silently
silently nghĩa là gì?
silently nghĩa là âm thầm (bản dịch máy, chưa biên tập). silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking.
silently dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ silently có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
silently được dùng trong câu như thế nào?
Louisa silently let go her companions' hands, and quitting the dance, ran up to Leonora to inquire what was the matter with her. (Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/silently, mã đối chiếu EV-7A064B03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng