flap
động từB2- flaped
- flaping
- flapped
- flapping
- flaps
flap nghĩa là vỗ nhẹ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion.
Các nét nghĩa của từ flap
- 1
động từB2
move in a wavy pattern or with a rising and falling motion
di chuyển theo kiểu lượn sóng hoặc với chuyển động lên xuốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roll · undulate · wave
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sails flap204 lần trong kho sách
flap idly83 lần trong kho sách
flip flap57 lần trong kho sách
flap jacks40 lần trong kho sách
flap lazily46 lần trong kho sách
flap of wings130 lần trong kho sách
flap wings118 lần trong kho sách
canvas flap68 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move noisily
di chuyển ồn àodịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
move with a thrashing motion
di chuyển với một chuyển động đập mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beat
Câu hỏi thường gặp về flap
flap nghĩa là gì?
flap nghĩa là vỗ nhẹ (bản dịch máy, chưa biên tập). flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion.
flap được dùng trong câu như thế nào?
The closed sink simultaneously makes a locking flap inside of a sink. («Origami/Techniques/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34214 (bản sửa đổi 3427518).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flap, mã đối chiếu EV-E548196E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng