pet
danh từA1- pets
- petted
- petting
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pet nghĩa là thú cưng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a domesticated animal kept for companionship or amusement.
Các nét nghĩa của từ pet
- 1
danh từA1
a domesticated animal kept for companionship or amusement
một con vật được thuần hóa được giữ làm bạn đồng hành hoặc giải trídịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
pet lamb220 lần trong kho sách
minnie's pet70 lần trong kho sách
pet names221 lần trong kho sách
pet kitten68 lần trong kho sách
pet fi55 lần trong kho sách
pet monkey73 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a special loved one
một người thân yêu đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa darling · favorite · favourite · dearie · deary · ducky
- 3
danh từA1
a fit of petulance or sulkiness (especially at what is felt to be a slight)
một cơn giận dữ hoặc hờn dỗi (đặc biệt là ở những gì được cảm thấy là nhẹ)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pet
pet nghĩa là gì?
pet nghĩa là thú cưng (bản dịch máy, chưa biên tập). pet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a domesticated animal kept for companionship or amusement.
pet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pet có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pet được dùng trong câu như thế nào?
The pet profession of England is the bar, and I see many reasons why this should be the case. (Charles Lever, Nuts and Nutcrackers. Nguồn: Project Gutenberg #31685.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pet, mã đối chiếu EV-88F39216. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng