patrol
danh từB1- patrols
patrol nghĩa là tuần tra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patrol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a detachment used for security or reconnaissance.
Các nét nghĩa của từ patrol
- 1
danh từB1
a detachment used for security or reconnaissance
một đội biệt kích được sử dụng để đảm bảo an ninh hoặc trinh sátdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
patrol leader389 lần trong kho sách
eagle patrol160 lần trong kho sách
fox patrol186 lần trong kho sách
highway patrol52 lần trong kho sách
patrol wagon84 lần trong kho sách
border patrol71 lần trong kho sách
iceberg patrol18 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the activity of going around or through an area at regular intervals for security purposes
hoạt động đi vòng quanh hoặc đi qua một khu vực đều đặn vì mục đích an ninhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a group that goes through a region at regular intervals for the purpose of security
một nhóm đi qua một khu vực đều đặn vì mục đích an ninhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về patrol
patrol nghĩa là gì?
patrol nghĩa là tuần tra (bản dịch máy, chưa biên tập). patrol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a detachment used for security or reconnaissance.
patrol được dùng trong câu như thế nào?
That his reply in fluent Spanish--the Spanish, too, of a gentleman, and not of a common night patrol--astonished them, I could see. (John Bloundelle-Burton, Across the Salt Seas: A Romance of the War of Succession. Nguồn: Project Gutenberg #52102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patrol, mã đối chiếu EV-117AC657. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng