Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

simplify

động từ
B1
US/ˈsɪmpləˌfaɪ/
simplified
simplifies
simplifying
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

simplify nghĩa là đơn giản hóa.

simplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make simpler or easier or reduce in complexity or extent.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    make simpler or easier or reduce in complexity or extent

    →

    làm cho đơn giản hơn hoặc dễ dàng hơn hoặc giảm độ phức tạp hoặc mức độ

    Trái nghĩa:complicate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    simplify assumptions
    24 lần trong kho sách
    simplify spelling
    30 lần trong kho sách
    simplify matters
    220 lần trong kho sách
    simplify version
    70 lần trong kho sách
    simplify chinese
    64 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa simplify và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

May I ask if you are a visitor to any of the county families?--for in that event everything would be very much simplified.”

Tôi có thể hỏi liệu bạn có phải là khách của bất kỳ gia đình nào trong quận không? - vì trong trường hợp đó mọi thứ sẽ đơn giản hơn rất nhiều.”

Seawell, Molly Elliot, A Strange, Sad Comedy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Using the multiplication rule first to simplify this, then we can use the negative index law.
Wikimedia contributors, Indices and Logarithms
You have no idea how much it would simplify matters.

Bạn không biết nó sẽ đơn giản hóa vấn đề đến mức nào.

Sergeant, Adeline, Under False Pretences: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this way, Plautus could greatly simplify complex characters and give the audience what it wanted.

Bằng cách này, Plautus có thể đơn giản hóa đáng kể các nhân vật phức tạp và mang đến cho khán giả những gì họ muốn.

Wikipedia contributors, Plautus
If you can simplify the requirements at all, do so.
Wikimedia contributors, WebObjects/Web Applications/Development/Audit Trails
On some systems, process substitution can be used to simplify the transfer of data between the two machines.

Trên một số hệ thống, tính năng thay thế quy trình có thể được sử dụng để đơn giản hóa việc truyền dữ liệu giữa hai máy.

Wikimedia contributors, OpenSSH/Cookbook/Remote Processes
Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.

Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.

Wikimedia contributors, Advanced Robotics Book
In essence, a model is a simplified representation of a system and its parts.
Wikimedia contributors, Seed Factories/Models
But in Procedure-oriented programming, we also create new, customised, procedures as much as possible, to simplify the program itself.

Nhưng trong lập trình hướng thủ tục, chúng tôi cũng tạo ra các thủ tục mới, tùy chỉnh nhiều nhất có thể để đơn giản hóa chương trình.

Wikimedia contributors, A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of programming/Procedure-oriented programming
The purpose of a theory is to take a complex, real-world issue and simplify it down to its essentials.

Mục đích của lý thuyết là giải quyết một vấn đề phức tạp trong thế giới thực và đơn giản hóa nó xuống mức cốt yếu.

Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/How Economists Use Theories and Models to Understand Economic Issues
The possibility to operate with multiple file systems simplifies the installation strategy.
Wikimedia contributors, Oberon/ETH Oberon/betadocu
Define all of the simplified expression's terms, variables, coefficents, and constants.
Wikimedia contributors, Algebra/Chapter 2/Exercises

Câu hỏi thường gặp về simplify (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. simplify nghĩa là gì trong tiếng Việt?

simplify có nghĩa chính là: làm cho đơn giản hơn hoặc dễ dàng hơn hoặc giảm độ phức tạp hoặc mức độ. Định nghĩa tiếng Anh: "make simpler or easier or reduce in complexity or extent".

2. simplify thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

simplify là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của simplify theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), simplify được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɪmpləˌfaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. simplify thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ simplify được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của simplify gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của simplify gồm: simplified, simplifies, simplifying.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với simplify là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: simplify assumptions, simplify spelling, simplify matters, simplify version, simplify chinese.

7. simplify có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến simplify?

Từ simplify xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với simplify đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "May I ask if you are a visitor to any of the county families?--for in that event everything would be very much simplified.”" (Dịch nghĩa: Tôi có thể hỏi liệu bạn có phải là khách của bất kỳ gia đình nào trong quận không? - vì trong trường hợp đó mọi thứ sẽ đơn giản hơn rất nhiều.”). Câu văn minh họa cách dùng simplify làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng simplify?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.