Đề từ vựng A2 số 23
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “farther along in space or time or degree”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "One hundred dollars _____ and ten dollars a day," said I promptly; and he seemed to know I would not better that.
Đang tải đề...