shirt
danh từA1- shirted
- shirting
- shirts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shirt nghĩa là áo sơ mi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn on the upper half of the body.
Các nét nghĩa của từ shirt
- 1
danh từA1
a garment worn on the upper half of the body
một bộ quần áo mặc ở nửa trên của cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shirt sleeves2.180 lần trong kho sách
flannel shirt1.098 lần trong kho sách
shirt collar862 lần trong kho sách
hunting shirt701 lần trong kho sách
clean shirt613 lần trong kho sách
shirt sleeve284 lần trong kho sách
shirt frill196 lần trong kho sách
cotton shirt315 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về shirt
shirt nghĩa là gì?
shirt nghĩa là áo sơ mi (bản dịch máy, chưa biên tập). shirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn on the upper half of the body.
shirt dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shirt có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shirt được dùng trong câu như thế nào?
When she counted her brother’s new shirts, she said, “These are good clean shirts; keep thyself good and pure within them.” (Berthold Auerbach, The little Barefoot. Nguồn: Project Gutenberg #70159.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shirt, mã đối chiếu EV-81BE4118. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng