Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

setting

danh từ
B1
US/ˈsɛtɪŋ/
settings
Ý nghĩa trọng tâm

setting nghĩa là thiết lập.

setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the context and environment in which something is set

    →

    bối cảnh và môi trường trong đó một cái gì đó được thiết lập

    Đồng nghĩa:scene
  2. 2danh từ
    B1

    the state of the environment in which a situation exists

    →

    trạng thái của môi trường trong đó một tình huống tồn tại

    Đồng nghĩa:background, scope
  3. 3danh từ
    B1

    arrangement of scenery and properties to represent the place where a play or movie is enacted

    →

    sự sắp xếp khung cảnh và tài sản để thể hiện nơi diễn ra vở kịch hoặc bộ phim

    Đồng nghĩa:mise en scene, stage setting
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa setting và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Through the mechanism of setting clear goals, achievements and rewards, RPGs encourage perseverance, helping players develop problem-solving skills and creative thinking.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Role-playing games, motivation, and emotion
Symptoms of anxiety include restlessness, irritability, difficulty controlling worries, panic attacks or discomfort in social settings.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Psychological distress
Such a storm, with a strong current setting in towards the coast, would have easily wrecked the yacht."

Một cơn bão như vậy, với dòng chảy mạnh hướng về phía bờ biển, sẽ dễ dàng làm đắm du thuyền."

Sue, Eugène, Arthur, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You ben't?" said old Cicely, setting down the tea-tray.

"Anh không sao chứ?" bà Cicely nói và đặt khay trà xuống.

Holt, Emily Sarah, Ashcliffe Hall: A tale of the last century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Neider do I, but I got it all right, und dot pirt is setting me mad!”
Harper, Olive, The shoemaker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“If there has been any setting up in it,” answered Fitzroy.
Stables, Gordon, Young Peggy McQueen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The windows had nearly all been broken and the setting sun poured a flood of light through them into the empty rooms.
Holmes, Mary Jane, The Tracy diamonds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was the following autumn when they landed in New York, six weeks after setting sail.

Đó là mùa thu năm sau khi họ cập bến New York, sáu tuần sau khi ra khơi.

Moore, Julia A., Sunshine and shadow, or, Paul Burton's surprise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This area's best-known higher education setting is the main campus of the Southern Illinois University in Carbondale.

Môi trường giáo dục đại học nổi tiếng nhất của khu vực này là cơ sở chính của Đại học Nam Illinois ở Carbondale.

Wikipedia contributors, Southern Illinois
Mechanical Controls include covering the plants with netting or setting traps for expected (or observed) pests.
Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Gardening
It also works very well in the modern musical setting, where one needs to play most music through an amplifier or loudspeaker.

Nó cũng hoạt động rất tốt trong bối cảnh âm nhạc hiện đại, nơi người ta cần phát hầu hết nhạc thông qua bộ khuếch đại hoặc loa.

Wikimedia contributors, Harmonica/Why should I Play Harmonica?
Researchers who study children use a number of unique research methods to make observations in natural settings or to engage them in experimental tasks.

Các nhà nghiên cứu trẻ em sử dụng một số phương pháp nghiên cứu độc đáo để quan sát môi trường tự nhiên hoặc để chúng tham gia vào các nhiệm vụ thử nghiệm.

Wikimedia contributors, Introduction to Psychology/Developmental Psychology

Câu hỏi thường gặp về setting (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. setting nghĩa là gì trong tiếng Việt?

setting có nghĩa chính là: bối cảnh và môi trường trong đó một cái gì đó được thiết lập. Định nghĩa tiếng Anh: "the context and environment in which something is set".

2. setting thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

setting là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của setting theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), setting được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛtɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. setting thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ setting được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của setting gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của setting gồm: settings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với setting là gì?

Từ setting thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. setting có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: scene, background, scope, mise en scene, stage setting. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến setting?

Từ setting xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với setting đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Through the mechanism of setting clear goals, achievements and rewards, RPGs encourage perseverance, helping players develop problem-solving skills and creative thinking.". Câu văn minh họa cách dùng setting làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng setting?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.