pillow
danh từB1- pillowed
- pillowing
- pillows
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pillow nghĩa là cái gối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pillow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cushion to support the head of a sleeping person.
Các nét nghĩa của từ pillow
- 1
danh từB1
a cushion to support the head of a sleeping person
một cái đệm để đỡ đầu người đang ngủdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
sofa pillow196 lần trong kho sách
downy pillow91 lần trong kho sách
pillow cases225 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pillow
pillow nghĩa là gì?
pillow nghĩa là cái gối (bản dịch máy, chưa biên tập). pillow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cushion to support the head of a sleeping person.
pillow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pillow có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pillow được dùng trong câu như thế nào?
No, no; give me two or three of these pillow-counsellors, and I’ll undo all that the journals can do, in a single conversation. (James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pillow, mã đối chiếu EV-96417485. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng