chaos
danh từB1- chaoses
chaos nghĩa là hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder.
Các nét nghĩa của từ chaos
- 1
danh từB1
a state of extreme confusion and disorder
một tình trạng vô cùng bối rối và rối loạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pandemonium · bedlam · topsy-turvydom · topsy-turvyness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
chaos emeralds28 lần trong kho sách
chaos of conflicting25 lần trong kho sách
chaos vanquished28 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the formless and disordered state of matter before the creation of the cosmos
trạng thái vô định hình và rối loạn của vật chất trước khi vũ trụ được tạo radịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(Greek mythology) the most ancient of gods
(thần thoại Hy Lạp) vị thần cổ xưa nhấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chaos
chaos nghĩa là gì?
chaos nghĩa là hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder.
chaos được dùng trong câu như thế nào?
But in the free-wheeling world of both scientific literature, as well as wikis, such chaos cannot be avoided. («Linear algebra/Orthogonal matrix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276058 (bản sửa đổi 2721837).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chaos, mã đối chiếu EV-379C085B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng