dazzle
danh từB1- dazzles
dazzle nghĩa là làm lóa mắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dazzle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: brightness enough to blind partially and temporarily.
Các nét nghĩa của từ dazzle
- 1
danh từB1
brightness enough to blind partially and temporarily
độ sáng đủ để làm mù một phần và tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
razzle dazzle50 lần trong kho sách
dazzle the beholder8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dazzle
dazzle nghĩa là gì?
dazzle nghĩa là làm lóa mắt (bản dịch máy, chưa biên tập). dazzle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: brightness enough to blind partially and temporarily.
dazzle được dùng trong câu như thế nào?
"Do not!" cry I, hastily, "there is plenty of light!--I mean--" (stammering) "it--it--dazzles me, coming in out of the dark." (Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dazzle, mã đối chiếu EV-ADE13586. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng