Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gum

danh từB2
US/ˈɡʌm/
gummed
gumming
gums

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

gum nghĩa là kẹo cao su (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing.

Các nét nghĩa của từ gum

  1. 1

    danh từB2

    a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing

    một chế phẩm (thường được làm từ ớt ngọt) để nhaidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chewing gum

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chewing gum229 lần trong kho sách

    • gum arabic185 lần trong kho sách

    • toothless gum99 lần trong kho sách

    • spruce gum74 lần trong kho sách

    • gum copal41 lần trong kho sách

    • xanthan gum32 lần trong kho sách

    • kauri gum30 lần trong kho sách

    • resinous gum28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the tissue (covered by mucous membrane) of the jaws that surrounds the bases of the teeth

    mô (được bao phủ bởi màng nhầy) của hàm bao quanh chân răngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gingiva

  3. 3

    danh từB2

    any of various substances (soluble in water) that exude from certain plants

    bất kỳ chất nào khác nhau (hòa tan trong nước) tiết ra từ một số loại thực vậtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về gum

gum nghĩa là gì?

gum nghĩa là kẹo cao su (bản dịch máy, chưa biên tập). gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing.

gum dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gum có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gum được dùng trong câu như thế nào?

A few glanced at the antique valise to see what Coney “attraction” or brand of chewing gum he might be thus dinning into his memory. (O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gum, mã đối chiếu EV-D46D7BE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gum” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gum và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A few glanced at the antique valise to see what Coney “attraction” or brand of chewing gum he might be thus dinning into his memory.

Một số người liếc nhìn chiếc vali cổ để xem Coney “sức hấp dẫn” hay nhãn hiệu kẹo cao su nào mà anh ấy có thể ghi nhớ trong trí nhớ của mình.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This gum is a species of pitch, and is one of the most necessary materials in the making of a bark canoe.

Chất keo này là một loại hắc ín và là một trong những vật liệu cần thiết nhất để chế tạo vỏ cây ca nô.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The married women were easily distinguishable by their swollen gums and filed teeth.

Những người phụ nữ đã kết hôn có thể dễ dàng được phân biệt bởi nướu răng sưng tấy và răng thưa.dịch máy, chưa biên tập

Rounsevelle Wildman, Tales of the Malayan Coast From Penang to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27784. · Nguyên văn tiếng Anh
It involves inflammation and infection of the gums and can range from mild gingivitis to severe periodontitis.
«Internal Medicine/Oral Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461014 (bản sửa đổi 4321689). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These gums are usually plucked by the women and transported to Aden.
John Hanning Speke, What Led to the Discovery of the Source of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #8417. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the evening, after a journey of only five miles, they camped under the gum-trees.
Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At their age, everything this world contains, be it the Falls of Niagara, or a stick of chewing gum, is positively or negatively “nice.”
Paul Leicester Ford, The Honorable Peter Stirling and What People Thought of Him. Nguồn: Project Gutenberg #14532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Why, when I wanted a little gum arabic, to paste something, how would I get any?”
Jacob Abbott, Cousin Lucy's Conversations By the Author of the Rollo Books. Nguồn: Project Gutenberg #50793. · Nguyên văn tiếng Anh
Round the circular part gum a piece of thin card, one-eighth of an inch wide.
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"No, you won't!" said Bill, snapping his gum between his teeth like a pistol-shot.
May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The call for gum is co-extensive with the onward move of education.
Bill Nye, Baled Hay: A Drier Book than Walt Whitman's "Leaves o' Grass". Nguồn: Project Gutenberg #50699. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Chewing-gum is rapidly advancing in price, and the demand is far beyond the supply.
Bill Nye, Baled Hay: A Drier Book than Walt Whitman's "Leaves o' Grass". Nguồn: Project Gutenberg #50699. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US