drought
danh từB2- droughts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
drought nghĩa là hạn hán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall.
Các nét nghĩa của từ drought
- 1
danh từB2
a shortage of rainfall
thiếu lượng mưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drouth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
orlando drought45 lần trong kho sách
drought resilient17 lần trong kho sách
drought tolerant24 lần trong kho sách
drought resistant15 lần trong kho sách
drought floods22 lần trong kho sách
drought prone23 lần trong kho sách
protracted drought15 lần trong kho sách
periods of drought27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a prolonged shortage
sự thiếu hụt kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drouth
Câu hỏi thường gặp về drought
drought nghĩa là gì?
drought nghĩa là hạn hán (bản dịch máy, chưa biên tập). drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall.
drought dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drought có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drought được dùng trong câu như thế nào?
Climatologists do the same thing to let people know if there is a drought and how severe the drought is. («Science: An Elementary Teacher’s Guide/Weather, seasons, and climate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371090 (bản sửa đổi 4583822).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drought, mã đối chiếu EV-6100D496. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng