greenhouse
danh từ- greenhouses
greenhouse nghĩa là nhà kính.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a building with glass walls and roof
→một tòa nhà có tường và mái bằng kính
Đồng nghĩa:nursery, glasshouseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)greenhouse gases376 lần trong kho sáchgreenhouse gas496 lần trong kho sáchgreenhouse gasses33 lần trong kho sáchgreenhouse emissions25 lần trong kho sáchearth's greenhouse36 lần trong kho sáchemissions of greenhouse19 lần trong kho sáchemission of greenhouse13 lần trong kho sáchreduce greenhouse47 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa greenhouse và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But she noticed nothing except her own beauty, which she could see in a mirror that was let into the opposite wall of the greenhouse.Nhưng cô không nhận thấy gì ngoại trừ vẻ đẹp của chính mình mà cô có thể nhìn thấy trong tấm gương đặt ở bức tường đối diện của nhà kính.
The doors of the greenhouse were open, letting the odors of vegetation and the perfume of the tropics pervade the room.Cửa nhà kính mở, mùi thực vật và hương thơm của vùng nhiệt đới tràn ngập căn phòng.
It also reduces greenhouse pollution and helps reduce crude oil imports.Nó cũng làm giảm ô nhiễm nhà kính và giúp giảm nhập khẩu dầu thô.
Sam was there, just finishing his work upon the greenhouse.“But it is a crime for a waiting-maid to slip keys under garden doors and keep tryst with soldiers in the greenhouse!”"So it actually takes even longer to provide a greenhouse benefit than it does to build a power plant," he said.In the absence of this methane greenhouse effect, temperatures plunged and a snowball event could have occurred.Greenhouse Gases: Methane is one of the major components in natural gas.The "Greenhouse effect schematic" in the section on "Temperature changes..." indicates that most of the energy from the Sun is absorbed by the earth's atmosphere.The "Greenhouse effect schematic" in the section on "Temperature changes..." indicates that most of the energy from the Sun is absorbed at the earth's surface.On quitting the greenhouse, they began to wonder at John's not returning.At length he was quiet--well he might be with her dimpled chin upon his head!--and we walked away to look at a greenhouse.Câu hỏi thường gặp về greenhouse (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. greenhouse nghĩa là gì trong tiếng Việt?
greenhouse có nghĩa chính là: một tòa nhà có tường và mái bằng kính. Định nghĩa tiếng Anh: "a building with glass walls and roof".
2. greenhouse thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
greenhouse là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của greenhouse theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), greenhouse được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹinˌhaʊs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. greenhouse thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ greenhouse được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của greenhouse gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của greenhouse gồm: greenhouses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với greenhouse là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: greenhouse gases, greenhouse gas, greenhouse gasses, greenhouse emissions, earth's greenhouse.
7. greenhouse có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: nursery, glasshouse. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến greenhouse?
Từ greenhouse xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với greenhouse đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But she noticed nothing except her own beauty, which she could see in a mirror that was let into the opposite wall of the greenhouse." (Dịch nghĩa: Nhưng cô không nhận thấy gì ngoại trừ vẻ đẹp của chính mình mà cô có thể nhìn thấy trong tấm gương đặt ở bức tường đối diện của nhà kính.). Câu văn minh họa cách dùng greenhouse làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng greenhouse?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.