Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

greenhouse

danh từ
B1
US/ˈɡɹinˌhaʊs/
greenhouses
Ý nghĩa trọng tâm

greenhouse nghĩa là nhà kính.

greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a building with glass walls and roof

    →

    một tòa nhà có tường và mái bằng kính

    Đồng nghĩa:nursery, glasshouse
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    greenhouse gases
    376 lần trong kho sách
    greenhouse gas
    496 lần trong kho sách
    greenhouse gasses
    33 lần trong kho sách
    greenhouse emissions
    25 lần trong kho sách
    earth's greenhouse
    36 lần trong kho sách
    emissions of greenhouse
    19 lần trong kho sách
    emission of greenhouse
    13 lần trong kho sách
    reduce greenhouse
    47 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa greenhouse và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But she noticed nothing except her own beauty, which she could see in a mirror that was let into the opposite wall of the greenhouse.

Nhưng cô không nhận thấy gì ngoại trừ vẻ đẹp của chính mình mà cô có thể nhìn thấy trong tấm gương đặt ở bức tường đối diện của nhà kính.

Ouida, Moufflou, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The doors of the greenhouse were open, letting the odors of vegetation and the perfume of the tropics pervade the room.

Cửa nhà kính mở, mùi thực vật và hương thơm của vùng nhiệt đới tràn ngập căn phòng.

Balzac, Honoré de, Paz (La Fausse Maitresse)
It also reduces greenhouse pollution and helps reduce crude oil imports.

Nó cũng làm giảm ô nhiễm nhà kính và giúp giảm nhập khẩu dầu thô.

Wikipedia contributors, Plug-in hybrid
Sam was there, just finishing his work upon the greenhouse.
Hay, John, The Bread-winners: A Social Study, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“But it is a crime for a waiting-maid to slip keys under garden doors and keep tryst with soldiers in the greenhouse!”
Dumas, Alexandre, The Mesmerist's Victim, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"So it actually takes even longer to provide a greenhouse benefit than it does to build a power plant," he said.
Wikimedia contributors, PM John Howard's nuclear push causes alarm
In the absence of this methane greenhouse effect, temperatures plunged and a snowball event could have occurred.
Wikipedia contributors, Snowball Earth
Greenhouse Gases: Methane is one of the major components in natural gas.
Wikimedia contributors, Design for the Environment/Hydrogen Generation Methods
The "Greenhouse effect schematic" in the section on "Temperature changes..." indicates that most of the energy from the Sun is absorbed by the earth's atmosphere.
Wikimedia contributors, How things work college course/Cumulative global warming exam/Testbank
The "Greenhouse effect schematic" in the section on "Temperature changes..." indicates that most of the energy from the Sun is absorbed at the earth's surface.
Wikimedia contributors, How things work college course/Cumulative global warming exam/Testbank
On quitting the greenhouse, they began to wonder at John's not returning.
Blackford, Mrs. (Martha), The Eskdale Herd-boy A Scottish Tale for the Instruction and Amusement of Young People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At length he was quiet--well he might be with her dimpled chin upon his head!--and we walked away to look at a greenhouse.
Dickens, Charles, The Personal History of David Copperfield, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về greenhouse (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. greenhouse nghĩa là gì trong tiếng Việt?

greenhouse có nghĩa chính là: một tòa nhà có tường và mái bằng kính. Định nghĩa tiếng Anh: "a building with glass walls and roof".

2. greenhouse thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

greenhouse là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của greenhouse theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), greenhouse được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹinˌhaʊs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. greenhouse thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ greenhouse được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của greenhouse gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của greenhouse gồm: greenhouses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với greenhouse là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: greenhouse gases, greenhouse gas, greenhouse gasses, greenhouse emissions, earth's greenhouse.

7. greenhouse có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: nursery, glasshouse. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến greenhouse?

Từ greenhouse xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với greenhouse đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But she noticed nothing except her own beauty, which she could see in a mirror that was let into the opposite wall of the greenhouse." (Dịch nghĩa: Nhưng cô không nhận thấy gì ngoại trừ vẻ đẹp của chính mình mà cô có thể nhìn thấy trong tấm gương đặt ở bức tường đối diện của nhà kính.). Câu văn minh họa cách dùng greenhouse làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng greenhouse?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.