blanket
danh từA2- blanketed
- blanketing
- blankets
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
blanket nghĩa là chăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blanket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bedding that keeps a person warm in bed.
Các nét nghĩa của từ blanket
- 1
danh từA2
bedding that keeps a person warm in bed
bộ đồ giường giữ ấm cho một người trên giườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cover
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
wet blanket399 lần trong kho sách
rubber blanket143 lần trong kho sách
saddle blanket149 lần trong kho sách
woollen blanket71 lần trong kho sách
wrapped in blanket115 lần trong kho sách
warm blanket233 lần trong kho sách
tattered blanket60 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
anything that covers
bất cứ điều gì bao gồmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mantle
- 3
danh từA2
a layer of lead surrounding the highly reactive core of a nuclear reactor
một lớp chì bao quanh lõi có khả năng phản ứng cao của lò phản ứng hạt nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về blanket
blanket nghĩa là gì?
blanket nghĩa là chăn (bản dịch máy, chưa biên tập). blanket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bedding that keeps a person warm in bed.
blanket dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ blanket có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
blanket được dùng trong câu như thế nào?
Taking a light blanket from the bed, Father Temple lifted the emaciated form, cradled him tenderly in his arms, and bore him across the orchard. (Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blanket, mã đối chiếu EV-6F4D0FC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng