Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dock

danh từB2
US/ˈdɑk/
docked
docking
dockings
docks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

dock nghĩa là bến tàu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial.

Các nét nghĩa của từ dock

  1. 1

    danh từB2

    an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial

    một khu vực bao vây trong tòa án nơi bị cáo ngồi trong phiên tòadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • felon's dock42 lần trong kho sách

    • prisoner's dock47 lần trong kho sách

    • india dock176 lần trong kho sách

    • dry dock249 lần trong kho sách

    • dock vincent65 lần trong kho sách

    • dock yard181 lần trong kho sách

    • graving dock28 lần trong kho sách

    • dock labourers39 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any of certain coarse weedy plants with long taproots, sometimes used as table greens or in folk medicine

    bất kỳ loại cây cỏ thô nào có rễ cái dài, đôi khi được sử dụng làm rau xanh hoặc trong y học dân giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sorrel · sour grass

  3. 3

    danh từB2

    a platform built out from the shore into the water and supported by piles

    một bệ được xây từ bờ xuống nước và được đỡ bằng cọcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pier · wharf · wharfage

Câu hỏi thường gặp về dock

dock nghĩa là gì?

dock nghĩa là bến tàu (bản dịch máy, chưa biên tập). dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial.

dock dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dock có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dock được dùng trong câu như thế nào?

"Her mother's dead--in lodgin's down by the Katherine docks, and got no relatives and no friends there. (S. Baring-Gould, The Broom-Squire. Nguồn: Project Gutenberg #30354.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dock, mã đối chiếu EV-42291CAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dock” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dock và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Her mother's dead--in lodgin's down by the Katherine docks, and got no relatives and no friends there.

“Mẹ cô ấy đã chết - ở khách sạn gần bến tàu Katherine, không có họ hàng cũng như bạn bè ở đó.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, The Broom-Squire. Nguồn: Project Gutenberg #30354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The 'Parade' at its farther end turned into the docks.

'Cuộc diễu hành' ở đầu xa hơn đã biến thành bến tàu.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Rectory Children. Nguồn: Project Gutenberg #18275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were both pronounced fit for his Majesty's service, with the necessary dock-yard alterations.

Cả hai đều được cho là phù hợp để phục vụ Bệ hạ, với những thay đổi cần thiết về bến tàu.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Barnes had promised to meet her at the gangway or on shipboard, but neither on the dock nor on deck could she discover him.
Henry Morford, The Coward: A Novel of Society and the Field in 1863. Nguồn: Project Gutenberg #36644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By one of those mysterious dispensations of Providence that happen every day, the first person he encountered on the dock was myself.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dock fire-engines had been brought to bear on the flames a few minutes after the fire was discovered.
R. M. Ballantyne, Life in the Red Brigade: London Fire Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #21695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She lifted it at last, as we came close to the dock, and I met Ellen Winthrop's affectionate, welcoming glance.
Kate Douglas Smith Wiggin, Ladies-In-Waiting. Nguồn: Project Gutenberg #26928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The mothership, though nameless, slightly resembled the Great Fox, though there are glaringly obvious differences such as the side-mounted docking bays.
«Star Fox franchise strategy guide/Vehicles/Great Fox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434381 (bản sửa đổi 3935878). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wabbly little West Street horse car had reached the White Star dock by this and the two men stepped off.
Morgan Robertson, The Grain Ship. Nguồn: Project Gutenberg #26194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The huge construction is set in motion, and gently and smoothly glides from the docks to the Hudson River.
Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Unfortunately the Dock Superintendent has confirmed the captain's opinion," said the Chairman.
Guy Boothby, The Kidnapped President. Nguồn: Project Gutenberg #36492. · Nguyên văn tiếng Anh
Had she not told him exactly how to come, the very next time he was in docks?
E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh