mud
danh từB1- muds
mud nghĩa là bùn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water soaked soil.
Các nét nghĩa của từ mud
- 1
danh từB1
water soaked soil
đất ngâm nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mud puddle153 lần trong kho sách
mud pies150 lần trong kho sách
mud huts162 lần trong kho sách
mud flats123 lần trong kho sách
mud turtle133 lần trong kho sách
mud stained146 lần trong kho sách
covered with mud514 lần trong kho sách
splashed with mud101 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
slanderous remarks or charges
những nhận xét hoặc lời buộc tội vu khốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mud
mud nghĩa là gì?
mud nghĩa là bùn (bản dịch máy, chưa biên tập). mud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water soaked soil.
mud được dùng trong câu như thế nào?
This made travel on horseback even slower than through the mud; but I went as fast as the roads would allow. (Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mud, mã đối chiếu EV-ADCFC36F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng